từ bỏ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ruồng bỏ, không nhìn nhận, không thừa nhận nữa: Hành động dứt khoát chối bỏ, không còn coi là thuộc về mình hoặc có liên quan đến mình, thường vì lý do tiêu cực.
- Chấm dứt, không giữ lại, không tiếp tục nữa: Hành động ngừng hẳn một thói quen, một ý định, một quyền lợi hay một vật sở hữu nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ông ấy đã từ bỏ đứa con trai hư hỏng. (Hành động ruồng bỏ, không nhìn nhận.)
- Cô ấy từ bỏ ý kiến trước đây của mình sau khi nghe các bằng chứng mới. (Hành động không thừa nhận ý kiến cũ.)
- Anh ấy quyết tâm từ bỏ thuốc lá vì sức khỏe. (Hành động chấm dứt một thói quen.)
- Nhà vua từ bỏ ngai vàng để sống cuộc đời bình dị. (Hành động không giữ lại quyền lợi, địa vị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "từ bỏ quyền lợi": tự nguyện không nhận hoặc không đòi hỏi một quyền lợi nào đó mà đáng lẽ mình được hưởng.
- Người thừa kế đã từ bỏ quyền lợi thừa kế.
- "từ bỏ hy vọng": không còn nuôi hi vọng, kỳ vọng vào điều gì đó nữa.
- Đừng bao giờ từ bỏ hy vọng vào tương lai.
- "từ bỏ chức vụ": tự nguyện rời bỏ một vị trí công tác, thường là vị trí lãnh đạo.
- Vị bộ trưởng đã từ bỏ chức vụ sau vụ bê bối.
Biến thể và từ gần giống
- Bỏ (đg.): Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ việc dừng lại, vứt đi, hoặc bỏ rơi. "Từ bỏ" mang sắc thái trang trọng và dứt khoát hơn.
- Bỏ thuốc lá (có thể dùng thay cho "từ bỏ thuốc lá" trong ngữ cảnh thông thường).
- Từ bỏ thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng. Trong văn nói thông thường, người ta có thể dùng "bỏ", "thôi", "chừa".
Từ đồng nghĩa
- Ruồng bỏ: (nhấn mạnh sự chối bỏ, xua đuổi, thường với người).
- Chối bỏ: (không thừa nhận, phủ nhận).
- Từ bỏ (nghĩa 2): Chừa, cai, đoạn tuyệt, thoái vị (từ bỏ ngai vàng).
Từ trái nghĩa
- Giữ lại, duy trì, tiếp tục.
- Thừa nhận, chấp nhận, đón nhận.
Thành ngữ liên quan
- Từ bỏ đời sống trần tục: (thường dùng trong tôn giáo) chỉ việc xuất gia, rời bỏ cuộc sống thế tục.
- Vị sư đã từ bỏ đời sống trần tục từ khi còn trẻ.
- Từ bỏ mọi hy vọng: diễn tả trạng thái tuyệt vọng hoàn toàn.
- Trong hoàn cảnh ấy, hầu như anh ta đã từ bỏ mọi hy vọng.
- đg. 1. Ruồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa : Từ bỏ đứa con hư. 2. Chừa, cai, không giữ nữa: Từ bỏ thuốc phiện; Từ bỏ những âm mưu thâm độc.